thom thóp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trạng thái lo lắng, bất an kéo dài, không thể nguôi ngoai: "Thom thóp" diễn tả cảm giác lo âu, sợ hãi dai dẳng, thường là về một điều gì đó tiêu cực có thể xảy ra, khiến tâm trí không thể yên ổn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Âm mưu bại lộ, lo thom thóp. (Âm mưu bị lộ ra, lo lắng thấp thỏm không yên.)
- Cả tuần nay anh ấy cứ thom thóp chờ kết quả kỳ thi. (Cả tuần nay anh ấy cứ thấp thỏm lo âu chờ đợi kết quả kỳ thi.)
- Nghe tin bão sắp đổ bộ, dân làng sống trong cảnh thom thóp. (Nghe tin bão sắp đổ bộ, dân làng sống trong cảnh lo âu, bất an.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Thom thóp chờ": chờ đợi trong trạng thái lo lắng, nôn nóng.
- Cả gia đình thom thóp chờ tin tức từ bác sĩ. (Cả gia đình lo lắng, sốt ruột chờ đợi tin tức từ bác sĩ.)
"Sống thom thóp": sống trong tâm trạng lo sợ triền miên.
- Sau vụ tai nạn, ông ấy sống thom thóp sợ hãi. (Sau vụ tai nạn, ông ấy sống trong nỗi sợ hãi dai dẳng.)
Biến thể và từ gần giống
- Thấp thỏm (tính từ): lo lắng, không yên lòng, thường dùng khi chờ đợi một kết quả.
- Nơm nớp (tính từ): lo sợ, hồi hộp đến mức cảm thấy bất an, run sợ.
- Hồi hộp (tính từ): cảm giác xúc động, lo lắng trước một sự việc sắp xảy ra.
Từ đồng nghĩa
- Lo âu: có cảm giác lo lắng, bất an.
- Bồn chồn: ở trạng thái không yên tâm, đứng ngồi không yên vì lo lắng.
- Áy náy: có chút lo lắng, ray rứt trong lòng.
Từ trái nghĩa
- Thanh thản: yên tĩnh, nhẹ nhàng, không lo âu.
- Bình thản: điềm tĩnh, không xao động.
- Yên tâm: cảm thấy an toàn, không còn lo lắng.
Thành ngữ liên quan
- "Lòng dạ thom thóp": tâm trạng lo lắng, bất an sâu trong lòng.
- Biết mình có lỗi, cậu ấy cứ thom thóp trong lòng. (Biết mình có lỗi, cậu ấy cứ lo lắng, ray rứt trong lòng.)
- Nói lo ngại lâu, không khuây được: Â m mưu bại lộ, lo thom thóp.